唇
唇 - THẦN
唇 (くちびる) — THẦN
THẦN
Phát âm
Kunyomi
くちびる
Onyomi
シン
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1992/2500
Bộ
辰
THẦN
口
KHẨU 
Nghĩa
- môi
VD: 唇歯 (môi và răng, mối quan hệ mật thiết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くちびる
Onyomi
Ví dụ
唇
に
聴
いてみる
。
Hỏi môi tôi.
唇
が
荒
れています
。
Tôi bị nứt nẻ môi.
唇
をかむくせがある
Có thói quen hay cắn môi
唇
に
ヘルペス
ができています
。
Tôi bị mụn rộp trên môi.
唇歯音
は
、
口
の
中
で
唇
と
歯
が
接触
することで
発音
される
音
です
。
Âm môi răng là âm được phát ra khi môi và răng tiếp xúc với nhau.
唇
が
蒼白
[
真
っ
青
]
になっている
。
Môi tôi đang chuyển sang màu xanh rồi.
唇
に
手
をあてて
黙
っていろと
合図
する
。
Đặt ngón tay lên môi một người để im lặng.
唇
をかんで
、
笑
いをこらえなければならなかった
。
Tôi phải cắn chặt môi để ngăn mình cười.
上唇
が
薄
い
Môi trên dày .
口唇
の
炎症
Bệnh lở miệng (chốc mép)
下唇
を
噛
む
Cắn môi dưới
口唇癌成長
Sự phát triển của ung thư môi

