坐
坐 - TỌA
坐 (すわ.る おわす そぞろに まします) — TỌA
TỌA
Phát âm
Kunyomi
すわ.る;おわす;そぞろに;まします
Onyomi
ザ;サ
Số nét
7
Tần suất 
#2337/2500
Bộ
人
NHÂN
土
THỔ 
Nghĩa
- Ngồi.
- Buộc tội. Tội xử đúng luật không thay đổi được gọi là tọa. Như phản tọa [反坐] buộc tội lại, kẻ vu cáo người vào tội gì, xét ra là oan lại bắt kẻ vu cáo phải chịu tội ấy.
- Nhân vì.
- Cố giữ.
- Được tự nhiên, không nhọc nhằn gì mà được.
- Cùng nghĩa với chữ tọa [座].
Onyomi
Ví dụ
坐作進退
の
動作
を
練習
する
。
Luyện tập các động tác tiến lùi, ngồi đứng.
坐剤
の
形
で
(
薬
)
を
直腸
から
投与
する
Đưa (thuốc) từ trực tràng theo dạng thuốc đạn (nhét thuốc vào hậu môn trị táo bón)
半跏趺坐
は
初心者
にも
取
り
組
みやすい
瞑想
の
姿勢
です
。
Tư thế ngồi bán già là một tư thế thiền dễ thực hiện cho người mới bắt đầu.
茶道
では
坐作進退
が
重要
です
。
Trong trà đạo, lễ nghi là rất quan trọng.
禅寺
では
、
坐
り
蒲団
の
上
で
座禅
を
組
むことが
多
い
。
Trong các ngôi chùa thiền, người ta thường thiền trên đệm ngồi.
あなた
、
結跏趺坐
ができますか
?
Bạn có thể ngồi trong tư thế Hoa sen không?
この
雪
の
降
る
中
に
坐
っているのは
可哀
そうだったから
、
小銭
を
投
げてやって
来
た
。
Cô ấy trông đau khổ khi ngồi giữa cơn bão tuyết này, vì vậy tôi đã némmột đồng xu nhỏ tại cô ấy.
彼
は
家族
に
囲
まれて
坐
っていた
。
Anh ấy ngồi bao quanh bởi gia đình của mình.
俺
は
葵
の
指
さした
場所
に
胡坐
をかく
。
Tôi ngồi xếp bằng nơi Aoi chỉ.
人間
は
、
立
っているときと
、
坐
っているときと
、
まるっきり
考
えることが
違
って
来
る
。
Mọi người nghĩ hoàn toàn khác nhau khi họ đứng và khi họngồi.
たばこをお
吸
いの
方
は
後部座席
にお
坐
り
下
さい
。
Những người hút thuốc được yêu cầu ngồi ở hàng ghế sau.
竹縁
をつけた
入口
の
処
に
二人
の
家臣
が
袴
を
穿
いて
坐
っていた
。
Trên thềm tre ở bên cạnh lới vào, có hai gia thần mặc hakama đang ngồi.

