姦
姦 - GIAN
姦 (かん.する かしま.しい みだら) — GIAN
GIAN
Phát âm
Kunyomi
かん.する;かしま.しい;みだら
Onyomi
カン;ケン
Số nét
9
Bộ
女
NỮ 
Nghĩa
- Gian giảo. Như chữ gian [奸].
- Gian dâm.
- Kẻ ác.
- Dị dạng của chữ [奸].
Ví dụ
彼
の
姦譎
な
振
る
舞
いは
、
誰
からも
信頼
されていません
。
Hành vi xảo trá của anh ta khiến không ai tin tưởng.
近親相姦
はほとんど
全
ての
文化
において
禁忌
とされている
。
Loạn luân là một điều cấm kỵ được tìm thấy trong hầu hết các nền văn hóa.
法定強姦
は
、
同意
の
有無
にかかわらず
、
一定
の
年齢未満
の
者
と
性的関係
を
持
つ
行為
である
。
Hiếp dâm trẻ vị thành niên là hành vi quan hệ tình dục với người chưa đủ tuổi theo quy định,dù có sự đồng thuận hay không.
昭和
22
年
に
姦通罪
は
廃止
されました
。
Tội ngoại tình bị bãi bỏ vào năm 1947.
裁判所
は
、
相姦婚
が
原因
で
前妻
に
対
して
慰謝料
の
支払
いを
命
じた
。
Tòa án đã ra lệnh người chồng bồi thường tinh thần cho vợ cũ vì kết hôn với người từng ngoại tình cùng.
昔
の
物語
には
、
姦夫姦婦
が
悲劇的
な
結末
を
迎
えることが
多
い
。
Trong những câu chuyện cổ, những kẻ ngoại tình thường có kết cục bi thảm.
食糧
を
買
い
占
めた
姦商
Gian thương đầu cơ lương thực .
警察
は
二番目
の
強姦
に
関
する
似顔絵
を
公表
した
Cảnh sát công bố bức chân dung liên quan đến vụ hành hung lần thứ hai
多
くの
宗教
において
、
姦淫
は
罪悪
とされる
。
Theo nhiều tôn giáo, ngoại tình là một tội ác.
インセスト・タブー
(
近親相姦
の
禁止
)
Cấm loạn luân
野生
の
アヒル
の
中
に
同性愛
の
屍姦愛好者
いるらしい
。
Trong số những con vịt hoang dã, có vẻ như có những con hoại tử đồng loại.
議論
のため
、
母親
と
息子
の
近親相姦
が
黙認
されている
部族社会
を
仮定
してみよう
。
Hãy tưởng tượng, để tranh luận, một nhóm bộ lạc trong đó loạn luân mẹ con đã được phản đối.

