孝
孝 - HIẾU
孝 — HIẾU
HIẾU
Phát âm
Onyomi
コウ;キョウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1030/2500
Bộ
耂 子
TỬ 
Nghĩa
- hiếu thảo với cha mẹ
VD: 孝行 (hiếu thảo), 孝心 (lòng hiếu thảo)
Onyomi
Ví dụ
孝行娘
Người con gái hiếu thảo (có hiếu)
孝行息子
Người con trai hiếu thảo (có hiếu).
孝敬
を
表
す
Bày tỏ (thể hiện) lòng hiếu thảo.
孝心
の
厚
い
息子
Đứa trẻ rất có lòng hiếu nghĩa (lòng hiếu thuận, lòng hiếu thảo)
孝行
したいときに
親
はなし
。
Khi một người sẽ hiếu thảo, cha mẹ của một người đã không còn nữa.
孝雄
?
(
恋人
じゃなく
)
単
なる
友達
よ
。
Takao à? Cậu ta chỉ là một người bạn đơn thuần thôi (không phải người yêu). .
孝悌
の
心
を
持
つことは
、
人生
において
大切
である
。
Có tấm lòng kính trọng người lớn tuổi là điều quan trọng trong cuộc sống.
孝行
をしたい
時分
に
親
は
無
しだから
、
今
できることをしよう
。
Đừng để đến khi muốn hiếu thảo thì cha mẹ đã không còn nữa, hãy làm những gì có thể ngay bây giờ.
親孝行
したいときには
親
はなし
。
Đợi đến khi con cái hiếu thảo với bố mẹ thì bố mẹ đã không còn nữa rồi. .
親孝行
な
息子
さんがいるから
、
老後
の
心配
しなくていいわね
。
Thật tuyệt khi có một người con trai trung thành như vậy. Bạn không cần phải tự hỏi nếu bạn sẽđược chăm sóc trong tuổi già của bạn.
親孝行
したいと
思
っても
、
親
が
亡
くなった
後
では
何
もできない
。
まさに
「
墓
に
布団
は
着
せられぬ
」
だ
。
Dù muốn hiếu thảo nhưng nếu cha mẹ đã mất thì cũng không thể làm gì được nữa. Đúng là "Khi chết rồi thì không thể đắp chăn được nữa."
女房孝行
な
夫
Người chồng ân cần với vợ

