守
守 - THỦ, THÚ
守 (まも.る まも.り もり -もり かみ) — THỦ, THÚ
THỦ, THÚ
Phát âm
Kunyomi
まも.る;まも.り;もり;-もり;かみ
Onyomi
シュ;ス
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#457/2500
Bộ
寸
THỐN
宀
MIÊN 
Nghĩa
- bảo vệ; canh gác; phòng bị; giữ vững
VD: 守備 (phòng thủ), 厳守 (tuân thủ nghiêm ngặt), 死守 (liều chết bảo vệ)
- quan lại; quan đứng đầu; quan địa phương
VD: 郡守 (quan đứng đầu quận), 太守 (thái thú, quan cai trị địa phương thời xưa)
Mẹo
- 彼かれはいんしゅすると、こもり…
Ví dụ
守
りたい
世界
がある
。
Chúng tôi muốn bảo vệ thế giới này mà chúng tôi có.
守衛
にとがめられた
。
Tôi đã bị thách thức bởi một người gác cổng.
守
りを
固
めろ
!
来
るぞ
!
Thắt chặt hàng phòng thủ! Họ đang đến!
守
るべき
ルール
を
守
るべく
努力
するのが
社会人
の
責任
だ
。
Nỗ lực để tuân thủ những quy tắc cần tuân theo là trách nhiệm của người trưởng thành trong xã hội.
看守長
Trưởng cai ngục
鎮守
の
社
Trấn thủ của làng .
攻守同盟
Đồng minh tấn công và phòng thủ
保守主義
Chủ nghĩa bảo thủ .
厳守
する
人
Người tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành)
留守
の
間
、
近所
の
子
のお
守
りをする
。
Tôi trông trẻ giúp nhà hàng xóm trong lúc họ vắng nhà.
攻守
ある
相撲
Sumo có cách tấn công và phòng thủ tốt
留守番
しててね
。
Đây là máy trả lời tự động.

