寄
寄 - KÍ
寄 (よ.る -よ.り よ.せる) — KÍ
KÍ
Phát âm
Kunyomi
よ.る;-よ.り;よ.せる
Onyomi
キ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#673/2500
Bộ
奇
KÌ
宀
MIÊN 
Nghĩa
- ghé vào; tạt qua
VD: 寄港 (ghé cảng), 寄航 (ghé bến)
- gửi gắm; ký gửi; biếu tặng
VD: 寄稿 (gửi bài viết), 寄進 (quyên góp), 寄贈 (biếu tặng) - nương nhờ; trú ngụ; dựa dẫm
VD: 寄宿 (chỗ trọ), 寄留 (tạm trú) - tập trung; tụ họp; thu thập
VD: 寄席 (nhà hát nghệ thuật truyền thống Nhật Bản)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よ.る
-よ.り
よ.せる
Onyomi
Ví dụ
寄付
(
金
)
Tiền ủng hộ (tiền từ thiện)
寄生原虫
Sinh vật đơn bào ký sinh .
寄席演芸
Nghệ thuật diễn xuất đa dạng
寄付
した
株券
Cổ phiếu được tặng .
寄宿舎
の
監督者
Người giám sát ký túc xá trường học
寄
らば
大樹
の
陰
。
Khi bạn trú ẩn, hãy chắc chắn rằng bạn đi dưới một cái cây lớn.
寄生虫性甲状腺炎
Viêm tuyến giáp trạng do ký sinh trùng gây ra
寄贈
された
掛時計
Đồng hồ treo tường được tặng
寄港地
で
下船
する
。
Xuống tàu tại cảng.
寄
る
辺
も
方便
もない
。
Không có nơi nương tựa cũng chẳng có sự giúp đỡ nào.
寄
る
年波
には
勝
てない
。
Không ai có thể quay ngược đồng hồ.
年寄
り
臭
い
Có vẻ già yếu

