寿
寿 - THỌ
寿 (ことぶき ことぶ.く ことほ.ぐ) — THỌ
THỌ
Phát âm
Kunyomi
ことぶき;ことぶ.く;ことほ.ぐ
Onyomi
ジュ;ス;シュウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#1245/2500
Bộ
𡗗 寸
THỐN 
Nghĩa
- sống lâu; trường thọ
VD: 福寿 (phúc thọ), 長寿 (sống lâu)
- tuổi tác; sinh mệnh; tuổi thọ
VD: 寿命 (tuổi thọ), 天寿 (tuổi thọ tự nhiên) - lâu dài
- lời chúc; chúc mừng
VD: 寿詞 (lời chúc mừng), 賀寿 (mừng thọ)
Ví dụ
寿司
なら
、
くら
寿司
が
一番美味
しいですよ
。
Nếu là sushi thì ở Kurazushi là ngon nhất đấy.
寿司
が
好
きです
。
Tôi thích sushi.
寿司
が
嫌
いです
。
Tôi ghét sushi.
寿司
は
好
きですか
。
Bạn thích sushi không?
寿司
はおいしいです
。
Sushi rất ngon.
寿司
をご
馳走
します
。
Tôi sẽ đãi bạn món sushi.
寿司職人
が
握
った
寿司
は
、
すぐ
近
くの
付
け
台
に
置
かれます
。
Những miếng sushi được người thợ làm sushi nắm xong sẽ được đặt lên cái bàn nhỏ ngay gần.
寿司
は
食
べる
気
がしない
。
Tôi không cảm thấy thích ăn sushi.
寿司
を
食
べてみませんか
。
Làm thế nào về việc thử một số sushi?
寿司
を
手
で
食
べる
人
もいる
。
Một số người ăn sushi bằng tay của họ.
寿司
を
食
べに
行
きましょうか
。
Mình cùng đi ăn sushi nhé.
寿司屋
で
𩸽
の
刺身
を
注文
しました
。
Tôi đã gọi món sashimi cá hố ở quán sushi.

