峰
峰 - PHONG
峰 (みね ね) — PHONG
PHONG
Phát âm
Kunyomi
みね;ね
Onyomi
ホウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1836/2500
Bộ
山
SAN
夆
PHÙNG 
Nghĩa
- đỉnh núi; chóp núi; núi cao
VD: 秀峰 (ngọn núi hùng vĩ), 霊峰 (núi thiêng), 連峰 (dãy núi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みね
Onyomi
Ví dụ
峰桜
は
春
の
終
わりごろに
咲
き
始
める
。
Hoa anh đào núi bắt đầu nở vào cuối mùa xuân.
小峰楓
は
日本
の
庭園
でよく
見
られる
美
しい
木
です
。
Cây phong nhỏ là một loại cây đẹp thường được thấy trong các khu vườn Nhật Bản.
大峰山
は
、
今
もなお
女人結界
が
続
いている
数少
ない
場所
の
一
つだ
。
Núi Ōmine là một trong số ít nơi vẫn duy trì ranh giới cấm phụ nữ đến ngày nay.
二峰性
の
分布
は
、
異
なる
二
つの
集団
が
混
ざっていることを
示
す
場合
がある
。
Một phân bố hai đỉnh có thể cho thấy hai nhóm khác nhau đang trộn lẫn với nhau.
その
峰
は
雲
の
上
にそびえている
。
Đỉnh cao vượt lên trên những đám mây.
夜糞峰榛
の
木材
は
家具作
りに
適
している
。
Gỗ của cây bulô anh đào Nhật Bản rất phù hợp để làm đồ nội thất.
その
峻峰
は
登山者
たちにとって
挑戦
となるだろう
。
Đỉnh núi hiểm trở đó sẽ là một thử thách đối với những người leo núi.
世界最高峰
を
襲
った
悪天候
のために
8000
メートル
の
頂上
から
下山
する
途中
で
6
人
とも
遭難
した
Vì thời tiết xấu đã tấn công vào đỉnh cao nhất của thế giới nên cả sáu người đã gặp tai nạn khi đang xuống núi từ độ cao 8000 mét
ヒマラヤ
連峰
Dãy Himalaya
この
店
の
巨峰
はとても
甘
くておいしい
。
Nho Kyoho của cửa hàng này rất ngọt và ngon.
日本
の
最高峰
、
富士山
は
高
さ
3776
メートル
である
。
Núi Phú Sĩ, ngọn núi cao nhất ở Nhật Bản, cao 3776 mét.
雪
を
頂
いた
連峰
Dãy núi bị phủ tuyết

