幅
幅 - PHÚC, BỨC
幅 (はば) — PHÚC, BỨC
PHÚC, BỨC
Phát âm
Kunyomi
はば
Onyomi
フク
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#641/2500
Bộ
巾
CÂN
畐
Nghĩa
- chiều rộng; bề ngang
VD: 幅員 (chiều rộng), 全幅 (toàn bộ chiều rộng)
- mép; rìa
VD: 辺幅 (vẻ bề ngoài) - cuộn tranh treo; đơn vị đếm cuộn tranh
VD: 画幅 (tranh cuộn), 一幅 (một bức tranh cuộn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はば
Onyomi
Ví dụ
幅
〜
に
達
する
Đạt tới độ rộng~
幅広
い
経済協力
Hợp tác kinh tế mở rộng.
幅
が
32
インチ
である
Chiều rộng là 32 in-sơ
幅広
い
学識
の
持
ち
主
Người có kiến thức uyên thâm
幅
はどれくらいですか
。
Nó rộng bao nhiêu?
幅広
い
経済
の
活性化方策
Chính sách làm tái sinh nền kinh tế trải rộng trên toàn quốc. .
幅
8
フィート
奥行
き
12
フィート
の
(
狭
い
)
部屋
Phòng có chiều sâu 8 đến 12 mét .
幅
の
広
い
川
はゆっくりと
流
れる
。
Sông rộng chảy chậm.
幅広
い
選択
の
余地
があったであろうに
。
Chúng tôi sẽ có một loạt các lựa chọn thay thế.
幅広
い
年齢層
に
合
った
商品
をそろえる
Sắp xếp hàng hóa phù hợp với khách hàng ở nhiều độ tuổi khác nhau.
川幅
を
測
る
Đo chiều rộng dòng sông .
大幅
に
昇給
した
。
Tôi được tăng lương lớn.

