忙
忙 - MANG
忙 (いそが.しい せわ.しい おそ.れる うれえるさま) — MANG
MANG
Phát âm
Kunyomi
いそが.しい;せわ.しい;おそ.れる;うれえるさま
Onyomi
ボウ;モウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#1475/2500
Bộ
亡
VONG
忄
TÂM 
Nghĩa
- bận rộn; hối hả
VD: 忙中 (giữa lúc bận), 繁忙 (bận rộn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いそが.しい
Onyomi
Ví dụ
忙
しいです
。
Tôi đang bận.
忙
しくなった
。
Tôi bận.
忙
しくって
、
クレージー
だ
。
Luôn bận rộn và điên cuồng !!
忙
しそうですね
。
Bạn trông có vẻ bận rộn.
忙
しいのでいけない
。
Tôi bận nên không đi được.
忙
しくて
会社
にいます
。
Tôi bị trói ở văn phòng.
多忙
な
休日
Ngày nghỉ rất bận rộn
多忙
な
生活
を
送
る
。
Tôi sống một cuộc sống bận rộn.
今
、
忙
しいの
。
Bây giờ tôi đang bận.
今
は
忙
しい
。
Tôi bận.
少
し
忙
しい
。
Tôi hơi bận chút.
私
は
忙
しい
。
Tôi đang bận.

