怯
怯 - KHIẾP
怯 (ひる.む おびえ.る おじる おび.える おそ.れる) — KHIẾP
KHIẾP
Phát âm
Kunyomi
ひる.む;おびえ.る;おじる;おび.える;おそ.れる
Onyomi
キョウ;コウ
Số nét
8
Bộ
忄
TÂM
去
KHỨ 
Nghĩa
- Sợ khiếp, nhát.
- Tục gọi người hay ốm là khiếp nhược [怯弱].
- Tả cái vẻ con gái lướt mướt gọi là kiều khiếp [嬌怯].
Ví dụ
怯
んだのを
相手
に
気取
られてはいけない
。
Bạn không được để người khác nhận thấy rằng bạn đang nao núng.
卑怯
なやつ
Thằng cha bần tiện
卑怯者
が
大嫌
いです
。
Tôi không thể chịu đựng được những kẻ hèn nhát.
トム
は
怯
えていた
。
Tom sợ hãi.
彼
は
卑怯者
だと
非難
された
。
Anh ta bị tố cáo là một kẻ hèn nhát.
彼
は
卑怯者
だと
非難
された
。
Anh ta bị tố cáo là một kẻ hèn nhát.
悪夢
に
怯
えて
目
を
覚
ました
。
Ôi tỉnh giấc vì sợ hãi sau cơn ác mộng.
私
は
卑怯者
には
我慢
ならない
。
Tôi không có lòng khoan dung với những kẻ hèn nhát.
一瞬気
が
怯
Thất thần trong chốc lát
彼
は
雷
の
音
に
怯
えて
、
部屋
の
隅
に
隠
れた
。
Anh ấy sợ tiếng sấm và trốn vào góc phòng.
悪夢
にうなされて
怯
えながら
目
を
覚
ました
。
Tôi tỉnh dậy trong trạng thái sợ hãi vì gặp ác mộng.
そんなふうに
言
うなんて
卑怯
だ
。
Bạn nói theo cách đó là có ý nghĩa.

