悔
悔 - HỐI, HỔI
悔 (く.いる く.やむ くや.しい) — HỐI, HỔI
HỐI, HỔI
Phát âm
Kunyomi
く.いる;く.やむ;くや.しい
Onyomi
カイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1460/2500
Bộ
毎
MỖI
忄
TÂM 
Nghĩa
- hối hận; ăn năn; hối tiếc
VD: 悔過 (sám hối), 悔悟 (hối cải), 悔恨 (hối hận)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
く.いる
| 悔いる | くいる | Ăn năn |
く.やむ
| 悔やむ | くやむ | Đau buồn (vì ai đó chết) |
くや.しい
| 悔しい | くやしい | Đáng tiếc |
Onyomi
Ví dụ
悔悟者
Người biết sám hối
悔
いるように
Như là hối hận (ăn năn, hối lỗi)
悔悟
なき
糾弾
Bị chê trách mà không ăn năn hối hận .
悔悟
しない
罪人
Tên tội phạm ngoan cố (không hối cải) .
悔
しさで
唇
を
噛
む
。
Cắn môi vì tức giận.
悔
いるところなく
Không ăn năn hối lỗi .
悔恨
の
情
をもって
Có cảm giác ăn năn
後悔先
に
立
たず
。
Đã quá muộn cho những hối tiếc.
後悔
したくない
。
Không muốn hối tiếc.
お
悔
み
申
し
上
げます
。
Xin hãy chấp nhận sự thông cảm của tôi.
後悔
するかもしれないことはしない
Không làm những việc để sau này phải ăn năn (ân hận, hối hận, hối lỗi)
深
く
悔
いて
Ăn năn (hối hận, ân hận) sâu sắc .

