抗
抗 - KHÁNG
抗 (あらが.う) — KHÁNG
KHÁNG
Phát âm
Kunyomi
あらが.う
Onyomi
コウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#666/2500
Bộ
亢
KHÁNG
扌
THỦ 
Nghĩa
- chống đối; kháng cự; cạnh tranh; ngăn chặn; từ chối
VD: 抗議 (phản đối), 抵抗 (kháng cự), 反抗 (phản kháng)
Ví dụ
抗菌
グッズ
Mặt hàng kháng khuẩn (diệt khuẩn)
抗菌性試験
Kiểm tra tính kháng khuẩn (diệt khuẩn)
抗議
の
行進
Cuộc diễu hành nhằm phản đối
抗
くる
病
ビタミン
Vitamin phòng chống bệnh còi xương
抗菌性
がある
Có tính kháng khuẩn (diệt khuẩn) .
抗腫瘍
アルキル
化剤
Chất akylation chống ung thư
抗告
の
手続
き
Thủ tục kháng cáo
抗菌
せっけん
Xà phòng diện khuẩn
抗菌性混合物
Hợp chất có tính kháng khuẩn (diệt khuẩn)
抗菌性
が
高
い
Tính kháng khuẩn (diệt khuẩn) cao
抗
ヒスタミン
加
ナファゾリン
点眼薬
Thuốc nhỏ mắt chống nhiễm trùng có pha naphazoline .
抗凝固薬内服者
Người uống thuốc chống đông tụ

