挑
挑 - THIÊU, THIỂU, THAO, KHIÊU
挑 (いど.む) — THIÊU, THIỂU, THAO, KHIÊU
THIÊU, THIỂU, THAO, KHIÊU
Phát âm
Kunyomi
いど.む
Onyomi
チョウ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#989/2500
Bộ
扌
THỦ
兆
TRIỆU 
Nghĩa
- thách thức; khơi mào; khiêu khích
VD: 挑戦 (thách thức), 挑発 (khiêu khích)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
挑発的態度
Thái độ khiêu khích .
挑
むような
目
つきで
見返
す
Nhìn lại bằng một cái nhìn như thể thách thức.
挑戦者
の
中
で
彼
が
一番強
そうに
見
えた
。
Anh ta trông cứng rắn nhất trong tất cả những người thách thức.
挑戦的
で
、
そうして
有意義
な
仕事
を
探
したい
。
Tôi muốn tìm một công việc mang tính thử thách và có ý nghĩa.
彼
の
挑発
に
乗
ったら
思
う
壺
にはまるだけだ
。
Nếu bị khiêu khích và đáp trả, thì chỉ là rơi vào bẫy của anh ta thôi.
荒海
に
挑
む
丈夫
たちが
鯨
を
追
う
。
Những người thợ săn dũng cảm đương đầu với biển dữ để đuổi theo cá voi.
新
しい
挑戦
が
彼
の
情熱
に
火点
しをつけた
。
Thử thách mới đã thắp lên ngọn lửa đam mê trong anh ấy.
彼女
は
挑戦的
な
態度
で
両手
を
腰
に
当
てて
立
っていた
。
Cô đứng thách thức với cánh tay akimbo.
不可能
に
挑
む
Thách thức điều không thể. .
口争
いを
挑発
するのが
好
き
Thích khiêu khích để cãi nhau
周
りから
挑発
を
受
けて
電柱
を
登
った
若者
の
命
を
彼
は
助
けた
Anh ấy đã cứu sống một bạn trẻ dám mạo hiểm trèo lên cột điện từ gần đó.
彼
は
何度
か
挑
んだが
成功
しなかった
。
Anh đã thử nhiều lần, nhưng không thành công.

