揮
揮 - HUY
揮 (ふる.う) — HUY
HUY
Phát âm
Kunyomi
ふる.う
Onyomi
キ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#946/2500
Bộ
軍
QUÂN
扌
THỦ 
Nghĩa
- vung; phát huy
VD: 揮毫 (vung bút), 発揮 (phát huy)
- bay tản mác; gieo rắc
VD: 揮発 (bay hơi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
揮発油
Dầu bay hơi .
指揮権
Quyền chỉ huy
指揮者
は
オーケストラ
の
指揮
をする
。
Một nhạc trưởng chỉ đạo một dàn nhạc.
指揮者
が
タクト
を
振
る
。
Nhạc trưởng vung gậy chỉ huy.
指揮者
が
ステージ
に
現
れた
。
Nhạc trưởng xuất hiện trên sân khấu.
指揮者
として
資格十分
である
。
Anh ấy có bằng cấp tốt như một nhạc trưởng.
指揮官
は
部下
を
銃火
にさらした
。
Người chỉ huy cho người của mình tiếp xúc với tiếng súng.
指揮者
は
ダウンビート
をはっきりと
示
した
。
Nhạc trưởng đã chỉ nhịp đầu rất rõ ràng.
指揮官
は
軍
を
率
いて
敵地
に
入
った
。
Sĩ quan chỉ huy dẫn quân vào lãnh thổ của kẻ thù.
指揮者
はその
公園
で
デモ
隊
を
解散
させた
。
Nhà lãnh đạo đã giải tán những người biểu tình trong công viên.
指揮者
になりたいという
強
い
願望
がある
Tôi có mong ước (khát vọng, khao khát) muốn được trở thành một người chỉ huy
指揮官
は
内側
に
裏金
を
張
った
陣笠
を
着用
した
。
Vị chỉ huy đã đội một chiếc mũ rơm quân sự có dát vàng lá ở mặt bên trong.

