撮
撮 - TOÁT
撮 (と.る つま.む -ど.り) — TOÁT
TOÁT
Phát âm
Kunyomi
と.る;つま.む;-ど.り
Onyomi
サツ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1023/2500
Bộ
最
TỐI
扌
THỦ 
Nghĩa
- quay phim hoặc chụp ảnh
VD: 撮影 (chụp ảnh, quay phim)
- một nhúm
VD: 撮土 (nhúm đất) - dùng đầu ngón tay nhón lấy
VD: 撮要 (tóm lược)
Ví dụ
写真
を
撮
ることができますか
。
Bạn có thể chụp ảnh được không?
写真
を
撮
るのが
私
の
趣味
です
。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
写真
を
撮
ることは
禁
じられている
。
Bạn không được phép chụp ảnh.
プロ
が
撮
るからいい
写真
になるんです
。
Các bức ảnh được chụp bởi một người chuyên nghiệp, vì vậy chúng sẽ đẹp.
写真
を
撮
る
前
に
、
少
し
髪
を
直
しました
。
Trước khi chụp ảnh, tôi đã chỉnh sửa lại tóc một chút.
彼
は
写真
を
撮
るのが
上手
だ
。
Anh ấy giỏi chụp ảnh.
私
は
写真
を
撮
るのが
好
きです
。
Tôi thích chụp ảnh.
私
は
写真
を
撮
る
事
に
興味
がある
。
Tôi quan tâm đến việc chụp ảnh.
結婚写真
を
撮
るために
フォトスタジオ
を
予約
した
。
Tôi đã đặt trước studio chụp ảnh để chụp ảnh cưới.
私
は
写真
を
撮
るつもりで
パーティー
に
出席
した
。
Tôi tham dự bữa tiệc với ý định chụp một số hình ảnh.
高精度写真
を
撮
る
Chụp ảnh với độ chính xác cao
彼女
は
写真
を
撮
るのが
好
きだ
。
Cô ấy thích chụp ảnh.

