擁
擁 - ỦNG, UNG
擁 — ỦNG, UNG
ỦNG, UNG
Phát âm
Onyomi
ヨウ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1213/2500
Bộ
雍
UNG
扌
THỦ 
Nghĩa
- ôm; bế; giữ
VD: 抱擁 (ôm ấp)
- ngăn chặn; che chắn
VD: 擁蔽 (che khuất) - bảo vệ; giúp đỡ; hỗ trợ
VD: 擁護 (bảo vệ), 擁立 (ủng hộ lên vị trí cao)
Onyomi
Ví dụ
人権擁護団体
は
独裁的
な
政府
に
圧力
をかけています
。
Các nhóm nhân quyền đang gây áp lực lên các chính phủ độc tài.
健康擁護論者
は
職場
での
喫煙
を
制限
する
法律
を
強
く
要求
してきた
。
Những người ủng hộ sức khỏe đã thúc đẩy luật hạn chế hút thuốc tại nơi làm việc.
子供
の
権利擁護
に
関
して
我々
は
委任
されている
。
Chúng tôi tham gia ủy ban liên quan đến việc bảo vệ quyền trẻ em.
諸天善神
が
仏法
を
擁護
する
。
Chư thiên thiện thần bảo hộ Phật pháp.
彼女
は
女性
の
権利擁護
の
熱心
な
支持者
である
。
Cô ấy là một người ủng hộ tích cực cho quyền của phụ nữ.
彼
の
行動
について
擁護論
を
展開
する
人
もいる
。
Cũng có những người đưa ra luận điểm bảo vệ hành động của anh ta.
私
たちは
民主主義擁護
のために
戦
わねばならない
。
Chúng ta phải đấu tranh cho nền dân chủ của chúng ta.
彼
らは
自国
の
権利
を
擁護
した
。
Họ đã đứng lên đấu tranh cho quyền lợi của dân tộc mình.
新聞
は
言論
の
自由
の
擁護者
であるべきだ
Báo chí phải là người bảo vệ tự do ngôn luận
それは
五千人
の
兵員
を
擁
する
大部隊
なのです
。
Đó là một lực lượng lớn với 5.000 binh sĩ.
愛国者達
は
国民
の
権利
を
擁護
した
。
Những người yêu nước đã đứng lên đấu tranh cho quyền lợi của dân tộc mình.
あの
候補者
は
自由貿易
の
擁護者
である
。
Ứng cử viên đó là viết tắt của thương mại tự do.

