斗
斗 - ĐẤU, ĐẨU
斗 — ĐẤU, ĐẨU
ĐẤU, ĐẨU
Phát âm
Onyomi
ト;トウ
Số nét
4
JLPT
N1
Tần suất 
#1885/2500
Bộ
十
THẬP
丶
CHỦ 
Nghĩa
- tên chòm sao (ở phương nam và phương bắc của bầu trời)
VD: 南斗 (sao Nam Đẩu), 北斗 (sao Bắc Đẩu)
- cái đấu; cái gáo; vật có hình cái đấu hoặc cái gáo
VD: 科斗 (nòng nọc) - đấu (đơn vị đo dung tích)
VD: 斗酒 (một đấu rượu)
Onyomi
Ví dụ
斗
で
米
を
量
る
。
Đong gạo bằng đấu.
斗酒
なお
辞
せず
Sẵn sàng uống rươụ sake bằng thùng .
斗
の
量
を
確認
する
。
Xác nhận lượng đong bằng đấu.
斗
で
相撲
を
観戦
する
。
Xem đấu vật Sumo từ ghế lô hình vuông.
斗
の
紋章
が
描
かれている
。
Họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong đang được vẽ.
北斗
の
拳
が
大好
きだよ
!
Tôi yêu Fist of the North Star!
北斗七星
は
簡単
に
見
つかる
。
Bạn có thể tìm thấy Big Dipper một cách dễ dàng.
熨斗
で
着物
のしわを
伸
ばす
。
Dùng bàn là than để làm phẳng các nếp nhăn trên áo Kimono.
熨斗
の
紋
が
入
った
羽織
を
着
る
。
Mặc chiếc áo khoác Haori có in gia huy hình dải giấy Noshi cách điệu.
熨斗糸
は
主
に
包装
や
装飾
に
使
われる
。
Sợi thô thường được sử dụng cho bao bọc hoặc trang trí.
熨斗
は
縁起物
として
贈
り
物
に
添
えられる
。
Bào ngư khô được đính kèm vào quà tặng như một vật cầu may.
五斗味噌
は
、
熟成期間
が
長
く
、
深
い
コク
が
特徴
です
。
Miso năm đấu có thời gian lên men lâu và đặc trưng bởi hương vị đậm đà.

