柔
柔 - NHU
柔 (やわ.らか やわ.らかい やわ やわ.ら) — NHU
NHU
Phát âm
Kunyomi
やわ.らか;やわ.らかい;やわ;やわ.ら
Onyomi
ジュウ;ニュウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1187/2500
Bộ
矛
MÂU
木
MỘC 
Nghĩa
- yếu đuối; không vững vàng
VD: 柔弱 (yếu ớt), 優柔 (thiếu quyết đoán)
- ôn hòa; dịu dàng; hiền lành
VD: 柔順 (dễ bảo), 柔和 (hiền hòa), 温柔 (dịu dàng) - làm dịu đi; thuần phục
VD: 懐柔 (xoa dịu, thu phục) - mềm; dẻo dai
VD: 柔毛 (lông tơ), 柔軟 (mềm dẻo) - nhu (một trong các môn võ đạo)
VD: 柔術 (nhu thuật), 柔道 (nhu đạo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
やわ.らか
やわ
やわ.ら
Onyomi
ジュウ
Ví dụ
柔
らかい
衣服
Quần áo mềm mại
柔
よく
剛
を
制
す
。
Lời nói nhẹ nhàng thu phục được trái tim cứng rắn.
柔
らかい
便
が
出
ます
。
Tôi đi ngoài ra phân mềm.
柔道
を
練習
しています
。
Tôi đang tập judo.
柔道
の
打
ち
込
みを
繰
り
返
す
。
Luyện tập lặp lại các kỹ thuật Judo.
柔道
の
試合
で
逆手
を
決
める
。
Thực hiện đòn khóa khớp trong trận đấu Judo.
柔和
な
答
は
怒
りをしりぞける
。
Một câu trả lời nhẹ nhàng gạt đi cơn thịnh nộ.
柔
らかいものを
食
べてください
。
Vui lòng chỉ ăn thức ăn mềm.
柔道
に
足払
いがよく
使
われます
Trong Nhu đạo thường sử dụng kĩ thuật ngáng chân đối phương .
柔軟性
の
欠如
は
進歩
の
障害
となる
。
Thiếu linh hoạt là một trở ngại cho sự tiến bộ.
柔道
の
試合
で
、
相手
を
アームロック
で
制圧
しました
。
Trong trận đấu judo, tôi đã khống chế đối thủ bằng đòn khóa tay.
柔道
では
力
より
技
のほうが
大切
である
。
Trong judo, kỹ thuật quan trọng hơn sức mạnh.

