歴
歴 - LỊCH
歴 — LỊCH
LỊCH
Phát âm
Onyomi
レキ;レッキ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#632/2500
Bộ
止
CHỈ
麻
MA 
Nghĩa
- trải qua; trải qua năm tháng; việc đã qua
VD: 歴史 (lịch sử), 履歴 (lý lịch)
- rõ ràng; hiển nhiên
VD: 歴然 (rõ ràng), 歴歴 (rõ mồn một) - đi qua; đi quanh; lần lượt
VD: 歴訪 (đi thăm lần lượt các nơi), 巡歴 (đi khắp nơi)
Mẹo
- 彼かれは学がくれきも職歴しょく…
Ví dụ
歴史
を
〜
Nhìn lại lịch sử
歴史年代記
Biên niên sử
歴史上
の
先例
Tiền lệ trong lịch sử .
歴史上
の
珍品
Hàng có giá trị về mặt lịch sử .
歴史
は
繰
り
返
す
。
Lịch sử lặp lại.
歴史的
な
三連勝
3 trận thắng liên tiếp mang tính lịch sử
歴史
を
直筆
する
。
Viết lại lịch sử một cách trung thực.
歴史上
の
面白
い
エピソード
Chương thú vị trong lịch sử
歴史
は
過去
を
扱
う
。
Lịch sử đối phó với quá khứ.
歴代誌
は
旧約聖書
におさめられた
ユダヤ
の
歴史書
です
。
Sử biên niên là sách viết lại lịch sử Israel (từ quan điểm của các tư tế thời hậu lưu đày).
歴史
に
取材
した
小説
Tiểu thuyết lấy đề tài từ lịch sử
歴史
に
残
る
笑
いもの
。
Tôi là kẻ đùa giỡn tồi tệ nhất trong lịch sử.

