池
池 - TRÌ
池 (いけ) — TRÌ
TRÌ
Phát âm
Kunyomi
いけ
Onyomi
チ
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#827/2500
Bộ
也
DÃ
氵
THỦY 
Nghĩa
- ao; hồ hoặc đầm nhỏ
VD: 池魚 (cá trong ao), 池畔 (bờ ao)
- nơi chứa nước hoặc chất lỏng
VD: 硯池 (lòng nghiên mực), 墨池 (đồ chứa mực)
Mẹo
- 古ふるい電でんちをいけに捨すて…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
いけ
Onyomi
Ví dụ
池
を
枯
らす
Tát cạn hồ
池
の
魚
がはねた
。
Cá nhảy lên trong ao.
池
がひ
上
がった
。
Ao đã cạn.
池
の
水
を
バケツ
に
汲
む
Múc nước ao vào chậu
池
は
硬
く
凍
っていた
。
Cái ao bị đóng băng cứng.
池
のそばに
男
がいる
。
Có một người đàn ông ở bên cạnh cái ao.
池
の
面
に
小波
が
立
つ
。
Những gợn sóng nhỏ nổi lên trên mặt ao.
池
は
一面
に
氷
がはった
。
Mặt ao đóng băng.
池田
が
姓
で
和子
が
名
です
。
Ikeda là họ của tôi, và Kazuko là họ của tôi.
池
には
橋
がかかっている
。
Có một cây cầu bắc qua ao.
池
には
魚
がたくさんいる
。
Có rất nhiều cá trong ao.
池
が
一面
に
凍
ってしまった
。
Cái ao đã đóng băng.

