沼
沼 - CHIỂU
沼 (ぬま) — CHIỂU
CHIỂU
Phát âm
Kunyomi
ぬま
Onyomi
ショウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1467/2500
Bộ
氵
THỦY
召
TRIỆU 
Nghĩa
- đầm lầy; ao bùn
VD: 沼沢 (đầm lầy), 池沼 (ao hồ)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
沼地
に
建物
は
建
てられない
。
Bạn không thể xây dựng các tòa nhà trên đất đầm lầy.
沼萩
は
、
湿地
や
水辺
でよく
見
られる
植物
で
、
特
にその
美
しい
花
が
特徴
です
。
Lysimachia fortunei là loài cây thường mọc ở vùng đất ẩm ướt hoặc ven nước, nổi bật với những bông hoa đẹp mắt.
湖沼水質
Chất lượng nước ao hồ đầm
湖沼汚濁
Ô nhiễm hồ ao
湖沼調査
Điều tra về ao hồ
湖沼酸性化
Axit hóa ao đầm
泥沼
から
抜
け
出
す
Thoát khỏi tình trạng sa lầy/tìm thấy một con đường ra khỏi khu đầm lầy
湖沼型
によって
水質管理
の
方法
が
異
なる
。
Phương pháp quản lý chất lượng nước khác nhau tùy theo từng loại hồ.
湖沼水質保全特別措置法
に
基
づいて
、
水質改善
の
取
り
組
みが
行
われている
。
Dựa trên Luật Biện pháp Đặc biệt Bảo tồn Chất lượng Nước Hồ và Đầm lầy, các nỗ lực cải thiện chất lượng nước đang được thực hiện.
その
沼
には
サギ
がたくさん
住
んでいる
。
Rất nhiều diệc sống trong đầm lầy.
浅
い
湖沼
Ao nông .
彼
らは
沼地
を
通
り
抜
けた
。
Họ đã vượt qua đầm lầy.

