溜
溜 - LỰU
溜 (た.まる たま.る た.める したた.る たまり ため) — LỰU
LỰU
Phát âm
Kunyomi
た.まる;たま.る;た.める;したた.る;たまり;ため
Onyomi
リュウ
Số nét
13
Tần suất 
#2451/2500
Bộ
留
LƯU
氵
THỦY 
Nghĩa
- thu góp; để dành tiền.
- collect, gather, be in arrears
Ví dụ
溜
まり
醤油
は
刺身
に
合
う
濃厚
な
味
わいが
特徴
だ
。
Nước tương tamari có hương vị đậm đà, rất hợp với sashimi.
溝溜
が
詰
まると
、
悪臭
が
広
がることがある
。
Khi rãnh thoát nước bị tắc, có thể gây ra mùi hôi khó chịu.
「
溜息
なんてついてた
?
」
「
不幸
せな
オーラ
出
しながらね
」
"Ta thật sự thở dài sao?" "Trong khi tỏa ra một luồng khí không vui."
撮溜
した
映像
を
編集
して
一本
の
映画
を
完成
させた
。
Các cảnh quay lưu trữ đã được chỉnh sửa để hoàn thành một bộ phim.
潮溜
まりには
小
さな
魚
や
貝
がたくさん
見
つかることがある
。
Trong các hồ thủy triều, đôi khi bạn có thể tìm thấy nhiều cá nhỏ và trai.
人
は
溜
まれば
溜
まるほど
欲
しくなるものだ
。
Bạn càng có nhiều, bạn càng muốn nhiều hơn.
膣垢
が
溜
まっていると
、
臭
いや
感染症
の
原因
になることがある
。
"Nếu chất bẩn trong âm đạo tích tụ, nó có thể gây ra mùi hôi hoặc là nguyên nhân của nhiễm trùng."
盛大
な
溜息
をつきながら
、
テーブル
の
上
にどさどさと
パン
を
置
き
、
椅子
にどっかりと
腰掛
ける
。
Thở dài thườn thượt, tôi đặt bánh mì xuống bàn và ngồi phịch xuống ghế.
坎
に
水
が
溜
まっていた
。
Nước đọng lại trong hố trũng.
閾
の
溝
に
溜
まった
埃
を
掃除
する
。
Lau dọn bụi bẩn tích tụ trong rãnh của ngưỡng cửa.
ここは
足溜
りですよ
。
ちょっと
休
みましょう
Đây là chỗ dừng chân, hãy nghỉ 1 chút đi .
彼
は
借金
を
溜
まって
夜逃
げ
同然
に
町
を
去
った
。
Anh ta nợ nần chồng chất nên đã rời khỏi thành phố với tình trạng gần như chạy trốn trong đêm.

