溝
溝 - CÂU
溝 (みぞ) — CÂU
CÂU
Phát âm
Kunyomi
みぞ
Onyomi
コウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1736/2500
Bộ
氵
THỦY
冓
CẤU 
Nghĩa
- rãnh; kênh dẫn nước; hào
VD: 溝渠 (kênh dẫn nước), 溝池 (ao và mương)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
みぞ
Onyomi
Ví dụ
溝
の
泥
をさらう
Nạo vét bùn từ rãnh .
溝腹綱
の
動物
は
貝殻
を
持
たず
、
腹面
に
独特
な
溝
があります
。
Động vật thuộc nhóm phân lớp Rãnh bụng không có vỏ và có rãnh đặc biệt ở mặt bụng.
溝
に
落
ちると
希望
しています
。
Tôi hy vọng bạn rơi trong một cái mương.
溝溜
が
詰
まると
、
悪臭
が
広
がることがある
。
Khi rãnh thoát nước bị tắc, có thể gây ra mùi hôi khó chịu.
溝酸漿
は
夏
になると
黄色
い
花
を
咲
かせます
。
Cây mị thảo nêpal nở hoa màu vàng vào mùa hè.
溝
を
掘
り
終
えたら
花
を
植
えるのは
簡単
だよ
。
Sau khi chúng ta đào rãnh xong, việc trồng hoa sẽ trở nên dễ dàng.
溝蜆
は
淡水
に
生息
し
、
小川
や
池
で
見
られる
二枚貝
です
。
Ngao Sphaerium japonicum sống ở nước ngọt, là loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ có thể tìm thấy ở suối nhỏ và ao hồ.
溝状舌
は
遺伝
によることが
多
く
、
同一家族内
にみられることもあります
。
Tình trạng lưỡi nứt do di truyền và cũng có thể thấy trong cùng một gia đình.
排水溝
Cống thoát nước .
下水溝
の
格子
Hàng rào mắt cáo của cống nước thải
閾
の
溝
に
溜
まった
埃
を
掃除
する
。
Lau dọn bụi bẩn tích tụ trong rãnh của ngưỡng cửa.
排水溝
の
詰
まりがひどくて
、
水
が
全然流
れない
。
Cống thoát nước bị tắc nặng, nước không chảy được tí nào.

