狩
狩 - THÚ
狩 (か.る か.り -が.り) — THÚ
THÚ
Phát âm
Kunyomi
か.る;か.り;-が.り
Onyomi
シュ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1785/2500
Bộ
犭
KHUYỂN
守
THỦ 
Nghĩa
- săn bắn; xua đuổi và bắt chim thú; săn
VD: 狩人 (thợ săn), 狩猟 (săn bắn)
- lãnh địa do chư hầu cai quản
VD: 巡狩 (tuần thú, thị sát)
Ví dụ
狩猟動物
の
数
が
減少
している
。
Số lượng động vật săn bắn đang giảm dần.
狩
りをする
犬
のように
地面
を
跳
ねて
。
Mùa xuân trên mặt đất như một con chó săn.
狩人蜂
は
毒
を
使
って
獲物
を
麻痺
させる
。
Ong thợ săn sử dụng nọc độc để làm tê liệt con mồi.
狩猟者
たちは
山
を
越
えて
シカ
の
跡
を
追
った
。
Những người thợ săn lần theo con nai qua núi.
狩衣
は
動
きやすく
、
軽
い
作
りになっている
。
"Kariginu" được thiết kế nhẹ và dễ cử động.
狩猟者
はあらゆる
動
きに
気
をくばっていた
。
Người thợ săn cảnh giác với mọi âm thanh và chuyển động.
狩
り
子
の
役割
は
獲物
を
見
つけ
、
追
いかけることだ
。
Vai trò của thợ săn phụ là tìm và truy đuổi con mồi.
狩
の
先導役
の
吹
く
笛
は
鳥
が
捕
まるまでは
心地
よく
聞
こえる
。
Tiếng sáo của người bẫy chim trong cuộc đi săn vẫn ngọt nào đến tận khi con chim bị bắt .
首狩
り
族
Những người săn chất xám
赤狩
りの
時代
Thời kỳ truy đuổi , đàn áp những người cộng sản. .
鷹狩
りをする
Săn bằng chim ưng
虫狩の花が咲くと、甘い香りが広がります。
むしかりのはながさくと
、
あまいかおりがひろがります
。

