短
短 - ĐOẢN
短 (みじか.い) — ĐOẢN
ĐOẢN
Phát âm
Kunyomi
みじか.い
Onyomi
タン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#689/2500
Bộ
豆
ĐẬU
矢
THỈ 
Nghĩa
- ngắn; không đủ chiều dài
VD: 短気 (nóng nảy), 短縮 (rút ngắn), 長短 (dài ngắn)
- vụng về; thiếu sót; kém cỏi
VD: 短所 (nhược điểm), 短慮 (nông cạn)
Mẹo
- タンスの中なかにみじかいシャツ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
短期
キャピタルゲイン
Lợi tức thu được do tăng giá chứng khoán ngắn hạn
短円筒
Trụ ngắn
短音階
Gam thứ
短歌
を
詠
む
Ngâm đoạn thơ ngắn (Tanka)
短期的思惑
Suy nghĩ trong thời gian ngắn
短編
アニメーション
映画
Phim hoạt hình ngắn
短気
は
損気
。
Nóng vội là lãng phí.
短波電波伝搬
Sự lan truyền sóng điện ngắn
短距離弾道
ミサイル
Tên lửa đạn đạo cự ly ngắn .
短縮労働
の
強制
Bắt buộc làm việc trong thời gian ngắn
短気
は
損気
だぞ
。
Nóng nảy chỉ mệt mà thôi! .
短
い
命
を
終
える
。
Kết thúc cuộc đời ngắn ngủi.

