空
空 - KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG
空 (そら あ.く あ.き あ.ける から す.く す.かす むな.しい) — KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG
KHÔNG, KHỐNG, KHỔNG
Phát âm
Kunyomi
そら;あ.く;あ.き;あ.ける;から;す.く;す.かす;むな.しい
Onyomi
クウ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#304/2500
Bộ
工
CÔNG
穴
HUYỆT 
Nghĩa
- liên quan đến hàng không
VD: 空港 (sân bay), 防空 (phòng không)
- bầu trời; không khí
VD: 空気 (không khí), 虚空 (hư không) - trống; rỗng; không có bên trong
VD: 空位 (chỗ trống), 空腹 (bụng đói) - vô ích; trống rỗng
VD: 空虚 (hư vô), 空費 (lãng phí) - lỗ; lỗ thủng xuyên qua
Mẹo
- そらがあけるから、くうこうへ行…
Ví dụ
空港
・
航空路監視
レーダー
Ra -da kiểm soát sân bay và đường bay
空瓶
Lọ không
空地率
Tỉ lệ đất trống
空間共鳴
Cộng hưởng không gian
空気乾燥
Khô không khí
空気吸入
Hít thở không khí
空軍元帥
Nguyên soái không quân
空
に
浮
く
Lơ lửng trên bầu trời .
空
は
青
い
。
Bầu trời màu xanh.
空中回廊
Đường không phận
空間音響
Tiếng vọng trong không khí (không gian)
空車質量
Khối lượng xe trống

