節
節 - TIẾT, TIỆT
節 (ふし -ぶし のっと) — TIẾT, TIỆT
TIẾT, TIỆT
Phát âm
Kunyomi
ふし;-ぶし;のっと
Onyomi
セツ;セチ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#934/2500
Bộ
即
TỨC
⺮
Nghĩa
- phân đoạn (thơ văn, âm nhạc); giai điệu
VD: 音節 (âm tiết), 文節 (phân đoạn câu)
- đốt; khớp nối (tre, cây cỏ, cơ thể)
VD: 関節 (khớp xương), 末節 (chi tiết nhỏ) - kiên định; giữ vững chí hướng
VD: 節操 (kiên định), 礼節 (phép tắc) - chừng mực; tiết chế
VD: 節制 (tiết chế), 調節 (điều chỉnh) - thời điểm; dịp
VD: 時節 (thời buổi), 当節 (ngày nay) - chuyển mùa; lễ hội theo mùa
VD: 節句 (lễ hội theo mùa), 季節 (mùa) - dấu hiệu; thẻ bài làm tin
VD: 符節 (vật làm tin) - nút; hải lý trên giờ (đơn vị tốc độ của tàu thuyền)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふし
-ぶし
Onyomi
Ví dụ
節節
に
不満
の
声
が
上
がる
。
Thỉnh thoảng lại rộ lên những tiếng nói bất mãn.
節約
したまえ
。
Thực hành tiết kiệm!
節
だらけの
古木
Trầm hương lắm mấu
節制
は
最良
の
薬
。
Temperance là thể chất tốt nhất.
節々
に
痛
みを
感
じる
Cảm thấy đau ở các khớp nối
節水
をお
願
いします
。
Hãy sử dụng nước tiết kiệm.
節分
には
、
二
つの
季節
を
分
けるという
意味
があります
。
Setsubun có nghĩa là "ngày giữa hai mùa."
節約
に
勝
る
錬金術
はない
。
Không có thuật luyện kim ngay tức khắc .
節操
なく
付和雷同
する
人
Người không có nguyên tắc và mù quáng đồng tình
季節関税
Thuế theo mùa
御節料理
は
、
節日
に
作
られる
料理
。
Món ăn ngày Tết là món ăn được chế biến theo mùa lễ.
関節
(
性
)
腸
チフス
Bệnh viêm khớp xương (bênh khớp)

