翁
翁 - ÔNG
翁 (おきな) — ÔNG
ÔNG
Phát âm
Kunyomi
おきな
Onyomi
オウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#2064/2500
Bộ
公
CÔNG
羽
VŨ 
Nghĩa
- ông lão; cách gọi tôn kính người đàn ông cao tuổi
VD: 翁媼 (ông và bà)
Ví dụ
翁戎貝
は
、
生
きた
化石
と
呼
ばれる
貝
です
。
Ốc anh vũ là loài ốc được gọi là “hóa thạch sống.”
翁恵比須
は
、
深海
に
生息
する
貝
の
一種
です
。
Ốc Pleurotomaria beyrichii là một loài ốc sống ở vùng biển sâu.
村翁
が
昔話
を
語
る
。
Ông lão trong làng kể lại những câu chuyện ngày xưa.
時
の
翁
Thời của ông
竹取
の
翁
と
女
。
Ông lão và bà lão trong truyện Chuyện người gánh tre.
今日
の
勉強会
に
行
ってよかった
、
塞翁
が
馬
.
Hôm nay đi buổi tập huấn đúng là may mắn. ( trước đó định nghỉ)

