肺
肺 - PHẾ
肺 — PHẾ
PHẾ
Phát âm
Onyomi
ハイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1387/2500
Bộ
⺼ 市
THỊ 
Nghĩa
- phổi
VD: 肺炎 (viêm phổi), 肺門 (rốn phổi)
- tâm; thành tâm; trong lòng
VD: 肺腑 (tận đáy lòng), 肺肝 (tâm can)
Onyomi
Ví dụ
肺尖剥離術
Kĩ thuật cắt đỉnh phổi .
肺活量測定法
Phương pháp đo sức chứa của phổi
肺臓気流機構
Cơ chế lưu thông khí của phổi .
肺結核病型分類
Phân loại dạng bệnh lao phổi.
肺葉
を
切除
する
Cắt bỏ lá phổi .
肺
に
〜
が
見
つかる
Tìm thấy một lỗ thủng ở phổi .
肺
ガン
は
喫煙
と
関係
がある
。
Có một mối liên hệ giữa hút thuốc và ung thư phổi.
肺炎
の
患者様
では
、
肺
の
一部
に
コンソリデーション
が
見
られることがございます
。
Ở bệnh nhân viêm phổi, có thể quan sát thấy hiện tượng đông đặc ở một phần của phổi.
肺
がんの
原因
にもなり
得
る
。
Nó cũng có thể gây ung thư phổi.
肺
の
右葉
に
影
が
見
つかった
。
Một bóng mờ đã được tìm thấy ở thùy phải của phổi.
肺炎
は
呼吸困難
を
引
き
起
こす
。
Viêm phổi gây khó thở.
肺炎
にかかると
呼吸困難
になる
。
Viêm phổi gây khó thở.

