荒
荒 - HOANG
荒 (あら.い あら- あ.れる あ.らす -あ.らし すさ.む) — HOANG
HOANG
Phát âm
Kunyomi
あら.い;あら-;あ.れる;あ.らす;-あ.らし;すさ.む
Onyomi
コウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1099/2500
Bộ
艹
THẢO
亡
VONG
川
XUYÊN 
Nghĩa
- không có trọng tâm; vô lý; nhảm nhí
VD: 荒言 (lời nói bừa), 荒唐 (vô lý)
- thô ráp; hoang tàn; phá hoại
VD: 荒土 (đất hoang), 荒野 (hoang mạc) - sa đọa; hỗn loạn; đắm chìm
VD: 荒淫 (hoang dâm), 荒廃 (suy tàn), 荒亡 (diệt vong) - tận cùng đất nước; biên cương
VD: 荒外 (vùng biên ải)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あら.い
あ.らす
Onyomi
Ví dụ
荒野
を
開拓
する
。
Vun hoang vu.
荒
れ
果
てた
谷間
Thung lũng hoang vắng .
荒城
を
復元
する
Phục hồi (phục chế, trùng tu) lại thành đổ nát (thành hoang phế)
荒
れ
狂
う
磁気嵐
Cơn bão từ tàn phá dữ dội .
荒野
を
開墾
する
Khai khẩn vùng đất hoang
荒
ぶる
御前
を
鎮
める
。
Trấn an linh hồn của người chết oan đang phẫn nộ.
荒
ぶる
御先
を
鎮
める
。
Làm dịu đi vong hồn đang phẫn nộ.
荒稼
ぎしているらしいね
。
Tôi nghe nói bạn đang kiếm được tiền.
荒海
に
挑
む
丈夫
たちが
鯨
を
追
う
。
Những người thợ săn dũng cảm đương đầu với biển dữ để đuổi theo cá voi.
荒神
を
鎮
めるための
儀式
を
執
り
行
う
。
Tiến hành nghi lễ để trấn an hung thần.
荒隠元
は
皮
が
ザラザラ
しているのが
特徴
だ
。
Đặc trưng của loại đậu cô ve vỏ nhám là lớp vỏ có cảm giác thô ráp.
肌荒
れがひどいですね
。
Da của bạn đang nổi mụn.

