莫
莫 - MẠC, MỘ, MẠCH, BÁ
莫 (くれ なか.れ なし) — MẠC, MỘ, MẠCH, BÁ
MẠC, MỘ, MẠCH, BÁ
Phát âm
Kunyomi
くれ;なか.れ;なし
Onyomi
バク;ボ;マク;モ;ナイ
Số nét
10
Bộ
大
ĐẠI
日
NHẬT
艹
THẢO 
Nghĩa
- Tuyệt không, chẳng ai không. Như mạc bất chấn cụ [莫不震懼] chẳng ai là chẳng sợ run.
- Chớ, lời cấm chỉ. Như quân mạc vũ [君莫舞] anh chớ có múa. Lý Bạch : Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt [人生得意須盡歡,莫使金樽空對月] Người ta ở đời khi đắc ý, hãy tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.
- Quảng mạc [廣莫] bát ngát.
- Cùng nghĩa với chữ mạc [羃].
- Yên định.
- Vót.
- To lớn.
- Cùng nghĩa với chữ mạc [瘼].
- Một âm là mộ. Cũng như chữ mộ [暮].
- Lại một âm là mạch. Kì diệp mạch mạch [其葉莫莫] lá nó rậm rạp.
- Một âm nữa là bá. Lặng. Quân phụ bá bá [君婦莫莫] vợ anh tính yên lặng.
- Họ Mạc.
Onyomi
Ví dụ
莫大
な
費用
Chi phí lớn .
莫大
な
広告費
Chi phí quảng cáo lớn .
莫大
な
利益
の
誘惑
に
勝
てなかった
。
Tôi không thể cưỡng lại sức hấp dẫn của lợi nhuận lớn.
彼
は
莫大
な
財産
を
築
いた
。
Anh đã tích lũy được một khối tài sản lớn.
私
は
莫大
な
遺産
を
相続
した
。
Tôi đã có một tài sản khổng lồ.
彼
は
莫大
な
遺産
を
受
け
継
いだ
。
Anh được thừa hưởng một gia tài lớn.
彼
は
莫大
な
財産
を
所有
している
。
Anh ta được sở hữu một khối tài sản lớn.
彼
は
莫大
な
財産
を
相続
するだろう
。
Anh ta sẽ có một khối tài sản lớn.
その
莫大
な
財産
は
自分
に
自由
に
出来
る
物
だ
、
と
彼
は
主張
した
。
Anh ta tuyên bố rằng khối tài sản kếch xù là do anh ta sử dụng.
叔父
は
莫大
な
資産
を
持
っている
。
Chú tôi sở hữu khối tài sản lớn.
彼女
は
莫大
な
財産
を
独占
している
。
Cô ấy có một tài sản lớn cho riêng mình.
祖母
は
莫大
な
財産
を
私
たちに
残
してくれた
。
Bà tôi đã để lại cho chúng tôi một gia tài lớn.

