菖
菖 - XƯƠNG
菖 — XƯƠNG
XƯƠNG
Phát âm
Onyomi
ショウ
Số nét
11
JLPT
N1
Bộ
昌
XƯƠNG
艹
THẢO 
Nghĩa
- Xương bồ [菖蒲] cỏ xương bồ, mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được. Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà gọi là bồ kiếm [蒲劍]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân [酒泛菖蒲節物新] (Đoan ngọ nhật [端午日]) Rượu ngâm cỏ xương bồ là thức mới ngày tết.
Onyomi
Ví dụ
菖蒲草花橘
を
玉
に
貫
き
鬘
にせむと
。
Kết hoa diên vĩ và hoa quýt thành chuỗi để làm đồ trang sức tóc.
その
庭園
は
菖蒲
の
名所
だ
。
Khu vườn nổi tiếng với hoa diên vĩ.
庭
に
オランダ
菖蒲
を
植
えると
、
洋風
な
雰囲気
になります
。
Trồng diên vĩ Hà Lan trong vườn sẽ tạo cảm giác mang phong cách châu Âu.
庭園
に
美
しい
花菖蒲
が
咲
いている
。
Những bông hoa diên vĩ Nhật Bản tuyệt đẹp đang nở trong khu vườn.
端午
の
節句
には
菖蒲湯
に
入
る
習慣
がある
。
Vào tết Đoan Ngọ có phong tục tắm nước lá xương bồ.
祖母
は
仏壇
に
オランダ
菖蒲
(
グラジオラス
)
をよく
飾
っていた
。
Bà tôi thường cắm hoa lay ơn ở bàn thờ tổ tiên.

