薫
薫 - HUÂN
薫 (かお.る) — HUÂN
HUÂN
Phát âm
Kunyomi
かお.る
Onyomi
クン
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1849/2500
Bộ
重
TRỌNG
艹
THẢO
灬
HỎA 
Nghĩa
- cảm hóa
VD: 薫育 (giáo dục nuôi dưỡng), 薫陶 (hun đúc), 薫化 (cảm hóa)
- tỏa hương; hương thơm
VD: 薫風 (gió mang hương thơm), 芳薫 (hương thơm ngát), 余薫 (hương thơm còn vương) - cỏ thơm
- hun khói; xông khói
VD: 薫製 (đồ hun khói)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かお.る
Onyomi
Ví dụ
薫陶
を
受
ける
Bị cảm hóa .
薫
さんは
アメリカ
に
行
っています
。
Kaoru đã đi Mỹ.
薫
、
今
のところおまえが
一番
の
リアクション
、
大賞
だよ
。
Kaoru, phản ứng của bạn là tốt nhất cho đến nay - bạn giành được giải thưởng lớn.
(
人
)
の
薫陶
を
受
ける
Nhận được sự cảm hóa của ai đó .
あの
店
の
薫製
は
町
で
一番
おいしいです
。
Món xông khói của cửa hàng đó ngon nhất thị trấn.
初夏
の
風
に
若葉
が
薫
る
。
Lá non rạng rỡ trong làn gió đầu hè.
梅
の
花
が
庭
いっぱいに
薫
っている
。
Hoa mai đang tỏa hương thơm ngát khắp cả khu vườn.
ある
言語
やある
時代
の
薫
りを
(
人
)
に
伝
える
Truyền đạt lại cho (người khác) hương vị của một ngôn ngữ, một thời đại
原文
の
北
イタリア
方言
の
薫
りを
感
じ
取
る
Cảm nhận được hơi hướng của giọng Ý gốc Bắc chuẩn, thuần khiết
息子
の
今日
あるのは
深田先生
の
薫陶
よろしきを
得
た
Hôm nay con trai tôi đã nhận được sự cảm hóa sâu sắc của thầy Fukuđa.
この
庭
には
春
になると
桜
の
香
りが
薫
ずる
。
Vào mùa xuân, khu vườn này tỏa hương thơm của hoa anh đào.
彼
の
高潔
な
人格
は
、
周囲
の
人々
の
心
に
薫
っている
。
Nhân cách cao khiết của anh ấy đang thấm nhuần vào trái tim của những người xung quanh.

