蛍
蛍 - HUỲNH
蛍 (ほたる) — HUỲNH
HUỲNH
Phát âm
Kunyomi
ほたる
Onyomi
ケイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#2031/2500
Bộ
虫
TRÙNG
龸
Nghĩa
- đom đóm
VD: 蛍光 (huỳnh quang)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ほたる
Onyomi
ケイ
| 蛍光 | けいこう | Sự huỳnh quang | |
| 蛍雪 | けいせつ | Sự cần mẫn học hành trong điều kiện khổ cực (sự tích người học trò nghèo không có tiền mua dầu hay nến để thắp nhưng vẫn tiếp tục học nhờ ánh sáng của con đom đóm hoặc ánh sáng phản chiếu của tuyết) | |
| 蛍光ペン | けいこうペン | Bút đánh dấu | |
| 蛍光体 | けいこうたい | Chất huỳnh quang | |
| 蛍光板 | けいこうばん | Màn ảnh huỳnh quang |
Ví dụ
蛍光天井灯
Đèn trần huỳnh quang .
蛍光顕微鏡
Kính hiển vi huỳnh quang
蛍光灯
で
照
らされた
Chiếu sáng bằng ánh đèn huỳnh quang
蛍光塗料
の
入
った
棒
Gậy được nhúng vào sơn huỳnh quang .
蛍光灯
が
チカチカ
してるな
。
新
しいのと
交換
しないと
ダメ
かな
。
Đèn huỳnh quang này đang bắt đầu nhấp nháy. Chúng tôi sẽ phải thay thế nó.
蛍光染料
を
使
った
製品
は
、
暗闇
で
光
ることができます
。
Các sản phẩm sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang có thể phát sáng trong bóng tối.
古
い
蛍光灯
を
新
しいものと
取
り
替
える
Thay thế chiếc đèn nê-ông cũ bằng cái mới
真空蛍光管
は
、
電子
を
発光物質
に
当
てることで
明
るく
光
る
ディスプレイ
技術
の
一
つです
。
Bóng đèn huỳnh quang chân không là một trong những công nghệ hiển thị phát sáng nhờ việc bắn electron vào vật liệu phát quang.
そこの
蛍光灯
を
交換
しないといけない
。
Tôi phải thay bóng đèn huỳnh quang đó.
光退色後蛍光回復法
は
細胞内分子
の
動態解析
に
利用
される
。
Phương pháp phục hồi huỳnh quang sau quang tẩy màu được sử dụng để phân tích động học của các phân tử trong tế bào.
夜間使用
の
蛍光塗料
マーキング
Đánh dấu bằng sơn huỳnh quang cho những vật dụng sử dụng vào buổi tối
「
蚊
」
や
「
蛍
」
など
、
虫偏
を
含
む
漢字
は
、
虫
に
関連
する
意味
を
持
っています
。
Những chữ Hán như "muỗi" hay "đom đóm" đều có bộ Trùng, mang ý nghĩa liên quan đến côn trùng.

