街
街 - NHAI
街 (まち) — NHAI
NHAI
Phát âm
Kunyomi
まち
Onyomi
ガイ;カイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#891/2500
Bộ
圭
KHUÊ
行
HÀNH 
Nghĩa
- thành phố; đường phố; trong phố; ngã đường
VD: 街巷 (các con phố), 街路 (đường phố), 街道 (đường cái)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まち
Onyomi
Ví dụ
街
の
北側
Phía bắc của thị trấn .
街頭行進
Cuộc diễu hành trên phố
街角
の
派出所
Đồn công an ở góc phố .
街灯
がついた
。
Đèn đường đã sáng. .
街
を
見
に
行
こう
。
Tôi muốn đi xem phố.
街頭
で
チラシ
を
配
る
。
Phát tờ rơi quảng cáo trên phố. .
街娼
とは
街頭
で
客
を
引
いて
、
売春
する
女
である
Gái điếm là những người bắt khách ở đầu phố và bán dâm cho họ .
街角
にある
喫茶店
Quán giải khát ở góc phố
街路樹
の
緑
は
美
しい
。
Màu xanh của cây ven đường rất đẹp. .
街
を
当
てもなく
歩
いた
。
Tôi đi bộ không mục đích trên đường phố.
街
を
当
てもなく
歩
いた
。
Tôi đi bộ không mục đích trên đường phố.
街
では
夜
の
スカイライン
が
美
しい
Ở thị trấn này bóng đồi núi in trên nền trời vào buổi tối rất đẹp

