角
角 - GIÁC, GIỐC
角 (かど つの) — GIÁC, GIỐC
GIÁC, GIỐC
Phát âm
Kunyomi
かど;つの
Onyomi
カク
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#805/2500
Bộ
⺈ 用
DỤNG 
Nghĩa
- vật nhô ra; vật có góc cạnh; góc; hình vuông
VD: 角材 (gỗ vuông), 角巾 (khăn vuông), 口角 (khóe miệng)
- góc (tạo bởi hai đường thẳng giao nhau)
VD: 角度 (góc độ), 鋭角 (góc nhọn), 直角 (góc vuông) - sừng của động vật
VD: 角笛 (tù và) - quân tượng (một trong các quân cờ Shogi)
VD: 角行 (quân tượng) - so tài; cạnh tranh
VD: 角逐 (giành giật), 角界 (giới Sumo), 角力 (đấu vật Sumo)
Mẹo
- 店みせのかどで、鹿しかのつのの…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つの
Onyomi
Ví dụ
角膜
テスト
Kiểm tra giác mạc
角膜反射
Phản xạ giác mạc
角膜内皮
の
ジストロフィー
Sự loạn dưỡng màng trong của giác mạc .
角
の
二等分線
Đường phân giác của góc .
角膜炎
を
病
む
Bị viêm giác mạc .
角膜
のせん
孔
Sự thủng giác mạc .
角度
のある
屈曲
Cong thành góc
角宿
は
、
春
の
夜空
に
東
の
方角
で
輝
く
星座
の
一
つです
。
Sao Giác là một trong những chòm sao tỏa sáng ở phương Đông trên bầu trời đêm mùa xuân.
角
に
銀行
があります
。
Có một ngân hàng ở góc đường.
角
の
ガソリンスタンド
で
満
タン
にした
。
Tôi đã đổ đầy xe tại trạm dịch vụ ở góc đường.
角部屋
でお
願
いします
。
Tôi muốn có một căn phòng ở góc của tòa nhà.
角
の
テーブル
がいいのですが
。
Chúng ta có thể có một cái bàn trong góc?

