詭
詭 - QUỶ
詭 (いつわ.る) — QUỶ
QUỶ
Phát âm
Kunyomi
いつわ.る
Onyomi
キ
Số nét
13
Bộ
危
NGUY
言
NGÔN 
Nghĩa
- Dối trá, quỷ quyệt.
- Lạ lùng. Như thù hình quỷ chế [殊形詭制] chế ra những hình thù lạ lùng.
- Trái.
- Trách, trách nhiệm.
Ví dụ
詭計
に
陥
る
Bị đánh lừa
詭計
にかける
Đánh lừa
彼女
は
世界一
の
詭弁家
Cô ấy là nhà nguỵ biện giỏi nhất thế giới .
やつのたくらみ
(
詭謀
)
は
失敗
したから
、
今度
はおまえの
番
だ
。
策
を
考
えてくれ
Mẹo của hắn đã thất bại rồi, bây giờ đến lượt mày. Nghĩ kế nhanh lên .
これがおいしい
チョコレート
を
作
る
詭謀
です
Đó là mẹo để làm sôcôla ngon.

