谷
谷 - CỐC, LỘC, DỤC
谷 (たに きわ.まる) — CỐC, LỘC, DỤC
CỐC, LỘC, DỤC
Phát âm
Kunyomi
たに;きわ.まる
Onyomi
コク
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#508/2500
Bộ
ハ 𠆢 口
KHẨU 
Nghĩa
- thung lũng; khe núi
VD: 谷飲 (uống nước khe suối), 渓谷 (khe núi)
- cùng cực; bế tắc
Mẹo
- こくさい会議かいぎは美うつくし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
谷底
を
浸食
する
Xói mòn lớp đáy thung lũng . .
谷偏
は
、
山
や
谷
に
関連
する
漢字
の
部首
の
一
つです
。
Bộ Cốc là một trong những bộ thủ liên quan đến núi và thung lũng trong chữ Hán.
谷
は
滝
の
音
を
反響
する
。
Thung lũng vang vọng tiếng thác đổ.
谷
の
間
を
川
が
流
れている
。
Một con sông chảy xuống thung lũng.
谷
の
間
を
川
が
流
れている
。
Một con sông chảy xuống thung lũng.
谷川
さんは
有名
な
作家
です
。
Ông Tanikawa là một nhà văn nổi tiếng.
谷
には
農家
が
点在
していた
。
Thung lũng rải rác những ngôi nhà nông trại.
谷
の
間
に
送水管
を
懸架
する
。
Bắc ngang ống dẫn nước qua thung lũng.
谷川
のせせらぎが
聞
こえる
。
Có thể nghe thấy tiếng róc rách của dòng suối trong thung lũng.
谷間
に
自然
の
水道
ができる
。
Một đường nước tự nhiên được hình thành giữa khe núi.
谷
は
500
フィート
先
で
狭
くなっている
。
Thung lũng thu hẹp về phía trước 500 feet.
谷雄
がその
パーティー
に
出席
していた
。
Ông Tani và vợ có mặt trong bữa tiệc đó.

