貝
貝 - BỐI
貝 (かい) — BỐI
BỐI
Phát âm
Kunyomi
かい
Onyomi
バイ
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#1787/2500
Bộ
ハ 目
MỤC 
Nghĩa
- con sò; vỏ sò
VD: 貝貨 (tiền vỏ sò), 貝錦 (gấm hoa văn vỏ ốc), 貝勒 (bối lặc, tước hiệu quý tộc thời Thanh)
Mẹo
- ほらがいを拾ひろってから、かい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
貝殻
Vỏ sò
貝細工
Trang trí bằng vỏ sò
貝類学者
Nhà nghiên cứu động vật thân mềm
貝
で
作
った
ボタン
Cúc áo làm bằng vỏ trai
貝
の
口
を
開
ける
Tách miệng ngao
貝
は
好
きではない
。
Tôi không thích động vật có vỏ.
貝
の
身
を
殻
から
出
す
Lấy thịt hến ra khỏi vỏ
貝偏
は
、
貝類
や
財産
に
関連
する
漢字
に
使
われています
。
Bộ Bối được sử dụng trong các ký tự Hán liên quan đến động vật có vỏ và tài sản.
貝殻
は
首飾
りなどの
装飾品
にされた
Vỏ sò được làm thành những đồ trang trí như vòng đeo cổ .
成貝
Sò trưởng thành
笊貝
は
潮干狩
りで
人気
のある
貝
の
一
つです
。
Sò huyết Vasticardium burchardi là một trong những loài sò được ưa chuộng khi đi cào nghêu sò.
扇貝
は
、
サンゴ
礁
に
生息
する
巨大
な
貝
の
一種
である
。
Trai khổng lồ là một loại sò lớn sống ở các rạn san hô.

