賜
賜 - TỨ
賜 (たまわ.る たま.う たも.う) — TỨ
TỨ
Phát âm
Kunyomi
たまわ.る;たま.う;たも.う
Onyomi
シ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#2190/2500
Bộ
貝
BỐI
易
DỊCH 
Nghĩa
- quà ban tặng; vật được ban
- nhận từ người bề trên
VD: 賜杯 (cúp ban tặng) - người bề trên ban cho người cấp dưới
VD: 恩賜 (vật vua ban), 下賜 (ban cho)
Ví dụ
御下賜金
Tiền thừa kế .
〜
に
賜暇
を
与
える
Thưởng phép như một món quà
_
年
ごとに
賜暇
を
与
えられる
Có nghỉ phép hàng năm
宮中
で
拝謁
を
賜
る
Được vời vào cung
日本芸術院
の
恩賜賞
を
受
ける
Nhận phần thưởng cao quý của viện nghệ thuật Nhật Bản .
末永
くご
交誼
を
賜
ることを
願
う
Tôi hy vọng sự hợp tác thân thiện này sẽ được tiếp tục
将軍
から
偏諱
を
賜
うことは
、
大
きな
名誉
とされた
。
Việc được tướng quân ban cho một phần tên được coi là một vinh dự lớn.
主君
から
偏諱
を
賜
ることは
、
大
きな
名誉
とされた
。
Nhận được một phần tên từ chủ nhân được coi là một vinh dự lớn.
彼
の
成功
は
努力
の
賜物
だと
彼女
は
言
った
。
Cô cho rằng thành công của anh là kết quả của sự cố gắng.
彼女
の
成功
は
努力
の
賜物
だ
。
Thành công của cô ấy là kết quả của sự cố gắng của cô ấy.
入念
な
計画
と
努力
の
賜物
です
。
Đó là thành quả của sự chăm chỉ và một kế hoạch được chuẩn bị kỹ lưỡng.
ひとかたならぬ
厚情
を
賜
る
Nhận được rất nhiều lòng nhân ái .

