蹄
蹄 - ĐỀ
蹄 (ひづめ) — ĐỀ
ĐỀ
Phát âm
Kunyomi
ひづめ
Onyomi
テイ
Số nét
16
Tần suất 
#2469/2500
Bộ
帝
ĐẾ
⻊
Nghĩa
- Móng chân giống thú. Như mã đề [馬蹄] vó ngựa.
- Cái lưới đánh thỏ.
- Hai chân sát vào nhau.
Onyomi
Ví dụ
蹄鉄工蹄鉄工
の
仕事
Công việc của người thợ rèn
蹄割
れた
蹄
を
持
つ
動物
Động vật có móng vuốt chẻ hai
蹄
でかく
Cào bằng móng vuốt
蹄叉中溝
Xương ức ở giữa .
蹄鉄
の
古釘
Đinh cũ ngắn to
蹄鉄工
の
仕事
Nghề đóng móng ngựa .
蹄
が
割
れていない
Móng không chia .
馬蹄形磁石
Nam châm hình móng ngựa .
馬蹄形断面
Mặt cắt hình móng ngựa.
有蹄
で
毛皮
のある
肉食動物
Động vật ăn thịt có vuốt và lông
偶蹄目
の
動物
には
、
牛
や
鹿
、
豚
などが
含
まれます
。
Động vật thuộc bộ Guốc chẵn bao gồm bò, hươu, lợn, và nhiều loài khác.
午蹄中目
の
動物
は
、
速
く
走
る
能力
が
進化
している
。
Động vật thuộc phân bộ Ngựa đã tiến hóa để có khả năng chạy nhanh.

