逃
逃 - ĐÀO
逃 (に.げる に.がす のが.す のが.れる) — ĐÀO
ĐÀO
Phát âm
Kunyomi
に.げる;に.がす;のが.す;のが.れる
Onyomi
トウ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#931/2500
Bộ
兆
TRIỆU
⻌
Nghĩa
- chạy trốn; trốn thoát; thả ra; bỏ lỡ
VD: 逃亡 (chạy trốn), 逃走 (tẩu thoát), 逃避 (trốn tránh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
に.げる
に.がす
Onyomi
Ví dụ
逃
げるな
。
Đừng đi đi.
逃
すわけない
。
Tôi sẽ không để bạn trốn thoát.
逃
げるが
勝
ち
。
Nhượng bộ đôi khi là cách tốt nhất để thành công.
逃
げよう
。
サツ
が
来
てる
。
Chúng tôi sẽ ra khỏi đây. Cảnh sát đang đến.
逃
げるすきがなかった
。
Tôi không có cơ hội để trốn thoát.
逃
げようとしても
無駄
だ
。
Cố gắng trốn thoát cũng chẳng ích gì.
ひき
逃
げの
現場
Hiện trường vụ tai nạn giao thông gây thương tích mà người gây ra đã bỏ trốn
彼
は
逃亡
を
図
った
。
Anh ta cố gắng trốn thoát.
責任逃
れをするな
。
Đừng cố gắng vượt qua số tiền đó.
彼
は
逃
げるか
逃
げないかのうちにまた
捕
まった
。
Anh ta đã hiếm khi trốn thoát khi bị bắt lại.
私
は
逃
げようとした
。
Tôi đã cố gắng trốn thoát.
ひき
逃
げか
女性死亡
Làm chết người phụ nữ rồi bỏ chạy

