遍
遍 - BIẾN
遍 (あまね.く) — BIẾN
BIẾN
Phát âm
Kunyomi
あまね.く
Onyomi
ヘン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1845/2500
Bộ
扁
BIỂN
⻌
Nghĩa
- khắp nơi; lan tỏa; phổ biến
VD: 遍在 (tồn tại khắp nơi), 遍歴 (đi khắp nơi)
- đơn vị đếm số lần
VD: 一遍 (một lần)
Ví dụ
遍路
の
旅
に
出
る
Đi hành hương .
遍路
さんたちと
一緒
に
去
る
事
に
決
めた
。
Tôi quyết định đi xa với những người hành hương.
一遍
に
解決
する
Giải quyết ngay lập tức .
一遍行
ったことがある
Đã từng làm một lần .
一遍
で
正確
に
答
えてください
。
Trả lời chính xác trong một lần.
普遍的
な
見所
に
立
って
考察
する
。
Xem xét vấn đề dựa trên một lập trường mang tính phổ quát.
お
遍路
さんは
金剛杖
を
大切
に
扱
う
。
Những người hành hương đối xử rất trân trọng với cây gậy kim cương.
お
遍路
さんの
一行
は
四国
に
向
かった
。
Bữa tiệc của những người hành hương bắt đầu đến Shikoku.
女性遍歴
が
豊富
な
彼
は
、
恋愛
に
対
して
少
し
冷
めた
考
えを
持
っている
。
Anh ta có nhiều kinh nghiệm tình ái, vì vậy có một cái nhìn hơi lạnh lùng về tình yêu.
四国遍路
を
歩
く
間
、
私
はいつも
「
同行二人
」
という
言葉
を
胸
に
、
弘法大師
と
共
に
旅
をしていると
感
じていた
。
Trong suốt hành trình hành hương Shikoku, tôi luôn mang theo câu “Dōgyō Ninin” trong tim, và cảm nhận như đang đồng hành cùng đại sư Kōbō.
各地
を
遍歴
する
Lang thang khắp nơi đây đó .
さまざまな
遍歴
を
経
る
Trải qua nhiều khó khăn trong cuộc sống.

