遡
遡 - TỐ
遡 (さかのぼ.る) — TỐ
TỐ
Phát âm
Kunyomi
さかのぼ.る
Onyomi
ソ;サク
Số nét
13
Bộ
朔
SÓC
辶
SƯỚC 
Nghĩa
- đi ngược dòng; lần ngược về trước
VD: 遡及 (hồi tố), 遡源 (tìm kiếm nguồn gốc), 遡航 (đi thuyền ngược dòng)
- hướng về; ngược lại
Ví dụ
上
は
神話
の
時代
に
遡
る
古
い
言
い
伝
えが
残
っている
。
Vẫn còn lưu truyền lại câu chuyện xưa bắt nguồn từ tận thời đại thần thoại.
剣道
は
、
武士
の
時代
に
遡
る
日本古来
の
武術
です
。
Kendo là một môn võ thuật cổ xưa của Nhật Bản có từ thờicác chiến binh samurai.
私
は
自分
の
祖先
を
200
年遡
ることができる
。
Tôi có thể truy tìm tổ tiên của mình cách đây 200 năm.
この
遡及書誌
は
、
20
世紀初頭
までの
日本文学
に
関
するすべての
文献
を
網羅
しています
。
Thư mục hồi cứu này bao gồm tất cả các tài liệu liên quan đến văn học Nhật Bản cho đến đầu thế kỷ 20.
この
川
には
、
毎年春
になると
皐月鱒
が
遡上
してきます
。
Mỗi năm vào mùa xuân, cá hồi satsukimasu lại bơi ngược dòng trên con sông này.
江鮭
は
琵琶湖固有
の
魚
で
、
産卵
のために
河川
を
遡上
します
。
Cá hồi Biwa là loài cá đặc hữu của hồ Biwa và di cư ngược dòng sông để sinh sản.
この
地域
の
川
には
、
毎年多
くの
腹赤
が
産卵
のために
遡上
します
。
Hằng năm, nhiều cá hồi bơi ngược dòng sông trong khu vực này để sinh sản.

