釣
釣 - ĐIẾU
釣 (つ.る つ.り つ.り-) — ĐIẾU
ĐIẾU
Phát âm
Kunyomi
つ.る;つ.り;つ.り-
Onyomi
チョウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1542/2500
Bộ
金
KIM
勺
CHƯỚC 
Nghĩa
- câu; câu cá; kéo cá
VD: 釣果 (số cá câu được), 釣竿 (cần câu)
- tiền lẻ; tiền thối lại
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ.る
Onyomi
Ví dụ
釣
りに
行
ったら
、
大
きな
フッコ
が
釣
れた
!
Khi đi câu cá, tôi đã bắt được một con cá vược Nhật Bản!
釣
り
人
は
川虫
を
餌
にして
魚
を
釣
る
。
Người câu cá dùng côn trùng thủy sinh làm mồi để câu cá.
釣
り
師
は
釣
り
糸
を
水中
へ
投
げ
入
れた
。
Người câu cá thả dây câu xuống nước.
釣
るべからず
。
Không câu cá.
釣
りに
行
った
。
Tôi đã đi câu cá.
釣
りね
芸術
の
一
つ
。
Trolling là một nghệ thuật.
釣
りで
上物
を
狙
う
。
Nhắm vào các loài cá tầng mặt khi đi câu.
釣針
にえさをつける
Móc mồi lên lưỡi câu
釣
り
船
の
網
に
絡
まる
Bi mắc vào lưới của thuyền đánh cá .
釣
り
糸
を
水面
に
投
げ
込
む
Nhúng dây câu xuống mặt nước (= thả cần) .
釣
り
銭
は
取
っておいてください
。
Hãy lấy lại tiền thừa
沖釣
りに
行
く
Đi câu cá ở ngoài khơi .

