銅
銅 - ĐỒNG
銅 (あかがね) — ĐỒNG
ĐỒNG
Phát âm
Kunyomi
あかがね
Onyomi
ドウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#1505/2500
Bộ
同
ĐỒNG
金
KIM 
Nghĩa
- đồng (kim loại)
VD: 銅線 (dây đồng)
Ví dụ
銅版画家
Nghệ sĩ khắc đồng .
銅版画工
Thợ khảm đồng
銅像
を
鋳
る
Đúc tượng đồng
銅山
を
開
く
Khai thác mỏ đồng .
銅像
が
粉々
になった
。
Bức tượng đồng bị vỡ thành nhiều mảnh.
銅
はよく
電気
を
通
す
。
Đồng dẫn điện tốt.
銅
も
銀
も
金属
である
。
Đồng và bạc đều là kim loại.
銅
は
電気
をよく
伝
える
。
Đồng dẫn điện tốt.
銅像
の
完成
はその
彫刻家
に
名誉
となった
。
Việc hoàn thành bức tượng đồng đã ghi công cho nhà điêu khắc.
銅
と
亜鉛
を
混合
することで
真
ちゅうが
得
られる
。
Trộn đồng và kẽm sẽ được đồng thau.
銅
の
電気伝導率
は
非常
に
高
く
、
電線
としてよく
使
われます
。
Điện dẫn suất của đồng rất cao, nên thường được sử dụng làm dây điện.
塊銅
Đồng đỏ. .

