錫
錫 - TÍCH
錫 (すず たま.う) — TÍCH
TÍCH
Phát âm
Kunyomi
すず;たま.う
Onyomi
セキ;シャク
Số nét
16
Tần suất 
#2095/2500
Bộ
易
DỊCH
金
KIM 
Nghĩa
- Thiếc (Stannum, St); sắc trắng như bạc, chất mềm chóng chảy, vì thế nên người ta hay dùng để tráng mặt đồ đồng đồ sắt cho đẹp.
- Cho, phàm các cái của triều đình ban cho thưởng cho đều gọi là tích.
- Vải nhỏ.
- Gậy tầm xích của nhà chùa dùng. Tích trượng [錫杖] chỉ cây gậy thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng được các tỉ-khâu (tỉ-khiêu) [比丘] sử dụng đi khất thực.
- Họ Tích.
- Tích Lan [錫蘭] tên nước.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
脱錫
は
、
錫
を
含
む
合金
から
錫
を
取
り
除
く
プロセス
です
。
Sự khử thiếc là quá trình loại bỏ thiếc khỏi hợp kim có chứa thiếc.
青銅器
は
主
として
銅
と
錫
の
合金
で
出来
ている
。
Đồ đồng chủ yếu được làm từ hợp kim của đồng thau và thiếc.

