附
附 - PHỤ
附 (つ.ける つ.く) — PHỤ
PHỤ
Phát âm
Kunyomi
つ.ける;つ.く
Onyomi
フ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#2396/2500
Bộ
⻖ 付
PHÓ 
Nghĩa
- theo; đi theo
VD: 附随 (đi kèm), 附属 (phụ thuộc)
- trao cho; giao cho
VD: 附与 (ban cho), 交附 (cấp phát) - dính vào; gắn vào
VD: 附着 (bám dính), 附録 (phụ lục)
Ví dụ
あなたの
寄附
は
小児病院
を
建設
する
補助
として
、
大
いに
役立
つでしょう
。
Món quà của bạn sẽ giúp xây dựng bệnh viện nhi đồng.
この
団体
に
対
する
私
の
寄附
は
金銭
ではなく
、
時間
だ
Sự đóng góp của tôi đối với tập thể này không phải là tiền bạc mà là thời gian .
彼
は
給料
の
半分
を
病気
の
子
どもたちに
寄附
したかった
Anh ấy muốn tặng cho trẻ em bị bệnh một nửa số tiền lương của mình .
ささやかながら
持
ち
合
わせのお
金
を
全部寄附
させてください
。
Hãy để tôi quyên góp số tiền ít ỏi mà tôi có với tôi.
彼
らは
私
たちに
、
貧
しい
人
を
助
けるための
寄附
をするよう
頼
んだ
Họ đề nghị chúng tôi quyên góp để giúp đỡ người nghèo.
その
ボーナス
の
一部
を
、
どこかの
慈善団体
に
寄附
したらどう
?
ほら
、
たった
今
も
、
多
くの
人々
が
助
けを
必要
としているのよ
Tại sao anh không quyên góp một phần của khoản tiền thưởng ấy cho một tổ chức từ thiện nào đó? Lúc này, đang có rất nhiều người cần được giúp đỡ.
亡
くなった
スミス
さんによって
病院
に
3000
ドル
寄附
された
。
Theo món quà của ông Smith quá cố, bệnh viện đã nhận được 3.000 đô la.

