魅
魅 - MỊ
魅 — MỊ
MỊ
Phát âm
Onyomi
ミ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1206/2500
Bộ
未
VỊ
鬼
QUỶ 
Nghĩa
- yêu quái; tinh linh; quái vật
VD: 魑魅 (ma quái trong rừng núi)
- mê hoặc; làm mê muội và lôi cuốn lòng người
VD: 魅了 (mê hoặc), 魅惑 (quyến rũ)
Onyomi
Ví dụ
魅力的
な
後
ろ
姿
Dáng vẻ nhìn từ sau lưng đầy sức quyến rũ .
魅力的
な
投資環境
Môi trường đầu tư có sức thu hút .
魅力的
な
ホステス
のために
乾杯
!
Hãy uống rượu với nữ tiếp viên quyến rũ của chúng tôi!
町
の
魅力
を
発信
する
Đưa những thông điệp nguy hiểm đến trẻ em
彼
の
魅力
に
引
きつけられた
。
Tôi cảm thấy bị thu hút về phía anh ấy.
彼
の
魅力
は
ルックス
ではなく
性格
だ
。
Sức hút của anh ấy nằm ở tính cách chứ không phải ngoại hình.
彼
の
魅力
は
抗
しがたいものがある
。
Sức hút của anh ấy thật khó cưỡng lại.
彼
の
魅力
って
、
包容力
があるところよね
。
Anh ấy có khả năng chấp nhận người khác rất lớn. Đó là điều khiến anh ấyđặc biệt.
彼女
は
魅力的
だ
。
Cô ấy là hấp dẫn.
彼女
は
魅力的
な
女性
だ
。
Cô ấy là một phụ nữ quyến rũ.
彼女
は
魅力的
な
人柄
である
。
Cô ấy có một nhân cách từ tính.
彼女
は
魅力的
な
子
だと
思
う
。
Tôi tin rằng cô ấy là một cô gái quyến rũ.

